Dịch vụ sửa chữa nhà cửa TPHCM giá rẻ cạnh tranh uy tín, chuyên nghiệp. Khảo sát thiết kế miễn phí, tư vấn đầy đủ. Hotline: 098.254.25.25

  • GHIM NỔI BẬT

    Thứ Sáu, 5 tháng 6, 2015

    BẢNG TRỌNG LƯỢNG THÉP HỘP

    cách tính trọng lượng thép hộp và file tính trọng lượng thép

    BẢNG QUY CÁCH, TRỌNG LƯỢNG THÉP HỘP VUÔNG VÀ CHỮ NHẬT


    (Các loại: thép hộp đen, hộp kẽm, thép hộp mạ kẽm nhúng nóng)


    Đơn vị tính: kg/ cây 6m
    Đ dy
    12x12
    14x14
    16x16
    13x26
    20x20
    10x30
    25x25
    20x30
         0.5
    1.07
    1.26
    1.45



         0.6
    1.28
    1.5
    1.73
    2.12
    2.18

         0.7
    1.47
    1.74
    2
    2.46
    2.53
    3.19
         0.8
    1.66
    1.97
    2.27
    2.79
    2.87
    3.62
         0.9
    1.85
    2.19
    2.53
    3.12
    3.21
    4.06
         1.0
    2.03
    2.41
    2.79
    3.45
    3.54
    4.48
         1.1
    2.21
    2.63
    3.04
    3.77
    3.87
    4.91
         1.2
    2.39
    2.84
    3.29
    4.08
    4.2
    5.33
         1.4

    3.25
    3.78
    4.7
    4.83
    6.15
         1.5



    5
    5.14
    6.56
         1.6



    5.3
    5.45
    6.96
         1.7




    5.75
    7.35
         1.8




    6.05
    7.75
         1.9




    6.34
    8.13
         2.0




    6.63
    8.52
    Độ dầy
    30x30
    20x40
    25x50
    30x60
    40x40
    30x50
    50x50
    40x60
    60x60
    40x80
         0.7
    3.85
    4.83




         0.8
    4.38
    5.51
    6.64
    5.88


         0.9
    4.9
    6.18
    7.45
    6.6


         1.0
    5.43
    6.84
    8.25
    7.31
    9.19
    11.08
         1.1
    5.94
    7.5
    9.05
    8.02
    10.09
    12.16
         1.2
    6.46
    8.15
    9.85
    8.72
    10.98
    13.24
         1.4
    7.47
    9.45
    11.4
    10.11
    12.74
    15.38
         1.5
    7.97
    10.1
    12.2
    10.8
    13.62
    16.45
         1.6
    8.46
    10.7
    13
    11.48
    14.49
    17.51
         1.7
    8.96
    11.4
    13.8
    12.16
    15.36
    18.56
         1.8
    9.44
    12
    14.5
    12.83
    16.22
    19.61
         1.9
    9.92
    12.6
    15.3
    13.5
    17.08
    20.66
         2.0
    10.4
    13.2
    16.1
    14.17
    17.94
    21.7
         2.1
    10.9
    13.8
    16.8
    14.83
    18.78
    22.74
         2.2
    11.3
    14.5
    17.6
    15.48
    19.63
    23.77
         2.3
    11.8
    15.1
    18.3
    16.14
    20.47
    24.8
         2.4
    12.3
    15.7
    19
    16.78
    21.31
    25.83
         2.5

    16.3
    19.8
    17.43
    22.14
    26.85
         2.7

    17.4
    21.2
    18.7
    23.79
    28.87
         2.8

    18
    22
    19.33
    24.6
    29.88
         2.9

    18.6
    22.7
    19.95
    25.42
    30.88
         3.0

    19.2
    23.4
    20.57
    26.23
    31.88
         3.1


    24.1
    21.19
    27.03
    32.87
         3.2




    27.83
    33.86
         3.4




    29.41
    35.82
         3.5




    30.2
    36.79
    Độ dầy
    40x100
    50x100
    90x90
    60x120
    100x100
    100x150
    150x150
    100x200
         1.4
    18
    19.3
    23.3



         1.5
    19.3
    20.7
    24.9



         1.6
    20.5
    22
    26.6



         1.7
    21.8
    23.4
    28.2



         1.8
    23
    24.7
    29.8
    33.18
    41.66
    50.14
         1.9
    24.2
    26
    31.4
    34.98
    43.93
    52.88
         2.0
    25.5
    27.3
    33
    36.78
    46.2
    55.62
         2.1
    26.7
    28.7
    34.6
    38.57
    48.46
    58.35
         2.2
    27.9
    30
    36.2
    40.35
    50.72
    61.08
         2.3
    29.1
    31.3
    37.8
    42.14
    52.97
    63.8
         2.4
    30.4
    32.6
    39.4
    43.91
    55.22
    66.52
         2.5
    31.6
    33.9
    41
    45.69
    57.46
    69.24
         2.7
    34
    36.5
    44.1
    49.22
    61.94
    74.65
         2.8
    35.2
    37.8
    45.7
    50.98
    64.17
    77.36
         2.9
    36.3
    39.1
    47.3
    52.73
    66.39
    80.05
         3.0
    37.5
    40.3
    48.8
    54.49
    68.62
    82.75
         3.1
    38.7
    41.6
    50.4
    56.23
    70.83
    85.43
         3.2
    39.9
    42.9
    51.9
    57.97
    73.04
    88.12
         3.4
    42.2
    45.4
    55
    61.44
    77.46
    93.47
         3.5
    43.4
    46.7
    56.6
    63.17
    79.66
    96.14
         3.7
    45.7
    49.2
    59.6
    66.61
    84.04
    101.5
         3.8
    46.9
    50.4
    61.2
    68.33
    86.23
    104.1
         3.9
    48
    51.7
    62.7
    70.04
    88.41
    106.8
         4.0
    49.1
    52.9
    64.2
    71.74
    90.58
    109.4
         4.5



    80.2
    101.4
    122.6
         5.0



    88.55
    112.1
    135.7
    Đơn vị tính: kg/cây 6m


    HƯỚNG DẪN BẠN TÍNH KHỐI LƯỢNG CHO MỘT CÂY THÉP HỘP BẤT KỲ:


    BẢNG TRỌNG LƯỢNG THÉP HỘP

    Công thức đơn giản được tính là:


    Trọng lượng(kg) = [2 x T(mm) x {A1(mm) + A2(mm)} – 4 x T(mm) x T(mm)] x 7.85 x 0.001 x L(m)

    Bạn có thể kiểm chứng và tải file excel đã được lập công thức sản để tính. Download về và nhập các thông số vào o màu vàng nhé!

    File tính trọng lượng thép hộp: tải về

    Hi vọng bài viết giúp các bạn phần nào trong việc tìm trọng lượng của thép hộp hoặc các bạn đang tìm hiểu về công thức tính trọng lượng thép hộp.

    Thân ái!
    www.dichvusuanha.org

    SƠ ĐỒ DỊCH VỤ

    THÔNG TIN


    CTY TNHH XÂY DỰNG QUẢNG CÁO

    THÁI PHONG


    098.254.25.25

    thaiphongemail@yahoo.com.vn


    ĐỊA CHỈ:

    41/3 Lê Thị Riêng - Quận 12 - TPHCM


    VĂN PHÒNG:

    12/68A TL27 - Thạnh Lộc - Quận 12 - TPHCM